Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
ngũ cốc Oatmeal Crisp
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhiều hương vị, (hạnh nhân, hạt thích, nho khô, ba loại quả mọng, hạnh nhân vani), general mills, ăn liền
387
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,8 g
Carb71 g
Chất béo5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 387 kcal —
- Chất đạm 9,8 g 20%
- Carbohydrate 71 g 26%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 8,6 g 31%
- Đường 23 g —
- Natri 210 mg 9%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 2,5 mg 16%
- Thiamin (B1) 0,17 mg 14%
- Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
- Niacin (B3) 9,4 mg 58%
- Axit pantothenic (B5) 1,6 mg 32%
- Vitamin B6 0,97 mg 57%
- Folate (B9) 137 µg 34%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 49 mg 4%
- Sắt 12,7 mg 70%
- Magiê 98 mg 23%
- Phốt pho 265 mg 21%
- Kali 292 mg 6%
- Kẽm 2,2 mg 20%
- Đồng 0,28 mg 31%
- Mangan 2,7 mg 118%
- Selen 22 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 387 | 9,8 g | 71 g | 5 g |
| 50 g | 50 g | 194 | 4,9 g | 36 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 581 | 15 g | 107 g | 7,4 g |
| 200 g | 200 g | 774 | 20 g | 142 g | 9,9 g |
| 250 g | 250 g | 968 | 25 g | 178 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về ngũ cốc Oatmeal Crisp
100 g ngũ cốc Oatmeal Crisp có bao nhiêu calo?
100 g ngũ cốc Oatmeal Crisp có 387 kcal, gồm 9,8 g đạm, 71 g carbohydrate và 5 g chất béo.
50 g ngũ cốc Oatmeal Crisp có bao nhiêu calo?
50 g ngũ cốc Oatmeal Crisp có 194 kcal, gồm 4,9 g đạm, 36 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g ngũ cốc Oatmeal Crisp có bao nhiêu calo?
150 g ngũ cốc Oatmeal Crisp có 581 kcal, gồm 15 g đạm, 107 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
200 g ngũ cốc Oatmeal Crisp có bao nhiêu calo?
200 g ngũ cốc Oatmeal Crisp có 774 kcal, gồm 20 g đạm, 142 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
250 g ngũ cốc Oatmeal Crisp có bao nhiêu calo?
250 g ngũ cốc Oatmeal Crisp có 968 kcal, gồm 25 g đạm, 178 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1367 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ