Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, người bản địa Alaska
131
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0 g
Chất béo6,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 131 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,1 g 8%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Natri 51 mg 2%
- Cholesterol 55 mg 18%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
Khoáng chất
- Sắt 0,29 mg 2%
- Magiê 33 mg 8%
- Phốt pho 280 mg 22%
- Kali 317 mg 7%
- Kẽm 0,99 mg 9%
- Đồng 0,07 mg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 131 | 19 g | 0 g | 6,1 g |
| 50 g | 50 g | 66 | 9,5 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 197 | 28 g | 0 g | 9,2 g |
| 200 g | 200 g | 262 | 38 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 328 | 47 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá trắng hồbản địa, sống114 kcal / 100 g
- Trứng cá trắngbản địa Alaska104 kcal / 100 g
- Cá trắng khôbản địa Alaska371 kcal / 100 g
- Cá trắng châu âusống115 kcal / 100 g
- Gan cá trắng rộngbản địa Alaska104 kcal / 100 g
- Cá sheefishsống, người bản dề alaska115 kcal / 100 g
- Cá whitefishđông lạnh sâu, om102 kcal / 100 g
- Đầu mắt má và xương mềm của cá hồi trắng rộngbản địa Alaska107 kcal / 100 g
- Ciscobản địa, sống108 kcal / 100 g
- Đầu cá hồi trắngbản địa, nướng lò147 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá trắng
100 g Cá trắng có bao nhiêu calo?
100 g Cá trắng có 131 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
50 g Cá trắng có bao nhiêu calo?
50 g Cá trắng có 66 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g Cá trắng có bao nhiêu calo?
150 g Cá trắng có 197 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
200 g Cá trắng có bao nhiêu calo?
200 g Cá trắng có 262 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
250 g Cá trắng có bao nhiêu calo?
250 g Cá trắng có 328 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168033 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ