Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng
Calo và thông tin dinh dưỡng
bản địa Alaska
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 107 kcal —
- Chất đạm 19 g 37%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,6 g 5%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Sắt 3,9 mg 22%
- Phốt pho 242 mg 19%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 107 | 19 g | 0 g | 3,6 g |
| 50 g | 50 g | 54 | 9,3 g | 0 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 161 | 28 g | 0 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 214 | 37 g | 0 g | 7,2 g |
| 250 g | 250 g | 268 | 47 g | 0 g | 9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng
100 g Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng có bao nhiêu calo?
100 g Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng có 107 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
50 g Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng có bao nhiêu calo?
50 g Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng có 54 kcal, gồm 9,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng có bao nhiêu calo?
150 g Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng có 161 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
200 g Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng có bao nhiêu calo?
200 g Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng có 214 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
250 g Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng có bao nhiêu calo?
250 g Đầu, mắt, má và xương mềm của cá hồi trắng rộng có 268 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168034 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ