Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 196 kcal —
  • Chất đạm 22 g 43%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 12 g 16%
  • Chất béo bão hòa 3,7 g 19%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 320 mg 14%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 10 µg 1%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 9,9 µg 50%
  • Vitamin E 1,1 mg 7%
  • Thiamin (B1) 0 mg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
  • Niacin (B3) 14 mg 88%
  • Vitamin B6 0,68 mg 40%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 6,6 µg 275%

Khoáng chất

  • Canxi 320 mg 25%
  • Sắt 1,5 mg 8%
  • Phốt pho 340 mg 27%
  • Kali 240 mg 5%
  • Kẽm 1,1 mg 10%
  • Selen 82 µg 149%
  • Iốt 30 µg 20%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g19622 g0 g12 g
50 g50 g9811 g0 g6,1 g
150 g150 g29433 g0 g18 g
200 g200 g39243 g0 g24 g
250 g250 g49054 g0 g31 g

Câu hỏi về Cá thu

100 g Cá thu có bao nhiêu calo?

100 g Cá thu có 196 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.

50 g Cá thu có bao nhiêu calo?

50 g Cá thu có 98 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.

150 g Cá thu có bao nhiêu calo?

150 g Cá thu có 294 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.

200 g Cá thu có bao nhiêu calo?

200 g Cá thu có 392 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.

250 g Cá thu có bao nhiêu calo?

250 g Cá thu có 490 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.

Nguồn: FOODfiles (New Zealand) K1026 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ