Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh mì lúa mạch đen
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên cám, bánh mì nâu lúa mạch đen và lúa mì, trung bình
196
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,8 g
Carb36 g
Chất béo1,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 196 kcal —
- Chất đạm 5,8 g 12%
- Carbohydrate 36 g 13%
- Chất béo 1,3 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 8,2 g 29%
- Đường 7,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 196 | 5,8 g | 36 g | 1,3 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 2,9 g | 18 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 294 | 8,7 g | 54 g | 2 g |
| 200 g | 200 g | 392 | 12 g | 72 g | 2,6 g |
| 250 g | 250 g | 490 | 15 g | 90 g | 3,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh mì lúa mạch đen sẫm màuthương mại231 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen nguyên cám193 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen nguyên hạtvới hạt hướng dương208 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen và lúa mìtrên 50% và dưới 90% lúa mạch đen218 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen và lúa mì nâu233 kcal / 100 g
- Bánh mì nguyên cám lúa mì và lúa mạch đen234 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mì và lúa mạch đencó hạt, 24% ngũ cốc nguyên hạt270 kcal / 100 g
- Lúa mạch đennguyên hạt, sống332 kcal / 100 g
- Hạt lúa mạch đen338 kcal / 100 g
- Bột lúa mạch đen nguyên cám312 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bánh mì lúa mạch đen
100 g Bánh mì lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
100 g Bánh mì lúa mạch đen có 196 kcal, gồm 5,8 g đạm, 36 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
50 g Bánh mì lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
50 g Bánh mì lúa mạch đen có 98 kcal, gồm 2,9 g đạm, 18 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Bánh mì lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
150 g Bánh mì lúa mạch đen có 294 kcal, gồm 8,7 g đạm, 54 g carbohydrate và 2 g chất béo.
200 g Bánh mì lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
200 g Bánh mì lúa mạch đen có 392 kcal, gồm 12 g đạm, 72 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
250 g Bánh mì lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
250 g Bánh mì lúa mạch đen có 490 kcal, gồm 15 g đạm, 90 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 1395 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ