Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh mì lúa mạch đen
Calo và thông tin dinh dưỡng
với sữa bơ
209
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,9 g
Carb40 g
Chất béo0,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 209 kcal —
- Chất đạm 5,9 g 12%
- Carbohydrate 40 g 15%
- Chất béo 0,8 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 8,9 g 32%
- Đường 1,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 209 | 5,9 g | 40 g | 0,8 g |
| 50 g | 50 g | 105 | 3 g | 20 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 314 | 8,9 g | 60 g | 1,2 g |
| 200 g | 200 g | 418 | 12 g | 80 g | 1,6 g |
| 250 g | 250 g | 523 | 15 g | 100 g | 2,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh mì lúa mạch đen sẫm màuthương mại231 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen nguyên cámvới sữa bơ190 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen và lúa mìtrên 50% và dưới 90% lúa mạch đen, có sữa bơ221 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen nguyên hạtvới hạt hướng dương208 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen sáng màuthương mại253 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mì và lúa mạch đen với sữa bơtrên 50% và dưới 90% lúa mì222 kcal / 100 g
- Bánh mì cuộn lúa mạch đenvới hạt caraway và muối268 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen giòn354 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen thô50–75%, sản xuất công nghiệp255 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch đen râychất xơ khoảng 7%233 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bánh mì lúa mạch đen
100 g Bánh mì lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
100 g Bánh mì lúa mạch đen có 209 kcal, gồm 5,9 g đạm, 40 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
50 g Bánh mì lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
50 g Bánh mì lúa mạch đen có 105 kcal, gồm 3 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Bánh mì lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
150 g Bánh mì lúa mạch đen có 314 kcal, gồm 8,9 g đạm, 60 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
200 g Bánh mì lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
200 g Bánh mì lúa mạch đen có 418 kcal, gồm 12 g đạm, 80 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
250 g Bánh mì lúa mạch đen có bao nhiêu calo?
250 g Bánh mì lúa mạch đen có 523 kcal, gồm 15 g đạm, 100 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) B227300 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ