Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, được lóc mỡ còn 1/4", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 132 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,2 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 6 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,72 mg 14%
- Vitamin B6 0,15 mg 9%
- Folate (B9) 24 µg 6%
- Vitamin B12 2,7 µg 111%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 186 mg 15%
- Kali 287 mg 6%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 22,7 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 132 | 20 g | 0 g | 5,2 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 37 | 5,7 g | 0 g | 1,5 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 75 | 11 g | 0 g | 2,9 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 19 | 2,8 g | 0 g | 0,7 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 112 | 17 g | 0 g | 4,4 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 150 | 23 g | 0 g | 5,9 g |
| 50 g | 50 g | 66 | 10 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 198 | 30 g | 0 g | 7,8 g |
| 200 g | 200 g | 264 | 40 g | 0 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 330 | 50 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai cừu quaynạc, sống112 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuúc, nhập khẩu, tươi, nguyên (cánh tay và vai), chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống155 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống154 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Vai bêthịt nạc có thể tách rời, sống105 kcal / 100 g
- Sườn cừuchỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống169 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênbắp và thăn nội, chỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/4", loại choice, sống128 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu
100 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu có 132 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Vai cừu có 37 kcal, gồm 5,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Vai cừu có 75 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Vai cừu có 19 kcal, gồm 2,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Vai cừu có 112 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Vai cừu có 150 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
50 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu có 66 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu có 198 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174330 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ