Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt lợn muối xông khói
Calo và thông tin dinh dưỡng
nấu chín
126
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb4,1 g
Chất béo5,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 126 kcal —
- Chất đạm 15 g 29%
- Carbohydrate 4,1 g 1%
- Chất béo 5,7 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 126 | 15 g | 4,1 g | 5,7 g |
| 50 g | 50 g | 63 | 7,3 g | 2 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 189 | 22 g | 6,1 g | 8,6 g |
| 200 g | 200 g | 252 | 29 g | 8,1 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 315 | 36 g | 10 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Giăm bông heocó mỡ127 kcal / 100 g
- Thịt đùi heo muốikhông mỡ92 kcal / 100 g
- Giăm bông heo thái látđã nấu chín108 kcal / 100 g
- Thịt nguộidanh mục không xác định113 kcal / 100 g
- Giò heo nguyên cáitươi, đùi, nguyên con, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay273 kcal / 100 g
- Đùi lợnnguyên miếng, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Giò heođược muối, thịt heo, có xương, chỉ thịt nạc, được hâm nóng, nướng139 kcal / 100 g
- Đùi heophần mông, nạc, sống120 kcal / 100 g
- Dăm bôngthịt lợn, muối ướp, dăm bông, phần mông, có xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, chưa làm nóng176 kcal / 100 g
- Nguyên đùi giăm bôngđã ướp muối, nạc và béo246 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt lợn muối xông khói
100 g Thịt lợn muối xông khói có bao nhiêu calo?
100 g Thịt lợn muối xông khói có 126 kcal, gồm 15 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
50 g Thịt lợn muối xông khói có bao nhiêu calo?
50 g Thịt lợn muối xông khói có 63 kcal, gồm 7,3 g đạm, 2 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Thịt lợn muối xông khói có bao nhiêu calo?
150 g Thịt lợn muối xông khói có 189 kcal, gồm 22 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
200 g Thịt lợn muối xông khói có bao nhiêu calo?
200 g Thịt lợn muối xông khói có 252 kcal, gồm 29 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Thịt lợn muối xông khói có bao nhiêu calo?
250 g Thịt lợn muối xông khói có 315 kcal, gồm 36 g đạm, 10 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0006F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ