Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Giăm bông luộc
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín, ướp muối, luộc
150
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0,9 g
Chất béo3,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 150 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 150 | 27 g | 0,9 g | 3,6 g |
| 50 g | 50 g | 75 | 14 g | 0,4 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 225 | 41 g | 1,3 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 300 | 55 g | 1,8 g | 7,1 g |
| 250 g | 250 g | 375 | 68 g | 2,2 g | 8,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Giăm bông heođã nấu chín117 kcal / 100 g
- Thịt nguộidanh mục không xác định113 kcal / 100 g
- Giăm bông heo thái látđã nấu chín108 kcal / 100 g
- Thịt nguội ham nấu chínthái lát122 kcal / 100 g
- Giò heo nguyên cáitươi, đùi, nguyên con, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay273 kcal / 100 g
- Sản phẩm giăm bông và nước thịt lợnđã muối, nguyên khối, lọc xương, có nạc và mỡ, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược ướp muối, siêu nạc và thông thường, đóng hộp, quay167 kcal / 100 g
- Khúc thịt nguội gammonluộc204 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, nguyên khối, không xương, chỉ có thịt nạc, không làm nóng116 kcal / 100 g
- Lát giăm bông heosống, có da191 kcal / 100 g
Câu hỏi về Giăm bông luộc
100 g Giăm bông luộc có bao nhiêu calo?
100 g Giăm bông luộc có 150 kcal, gồm 27 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
50 g Giăm bông luộc có bao nhiêu calo?
50 g Giăm bông luộc có 75 kcal, gồm 14 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Giăm bông luộc có bao nhiêu calo?
150 g Giăm bông luộc có 225 kcal, gồm 41 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
200 g Giăm bông luộc có bao nhiêu calo?
200 g Giăm bông luộc có 300 kcal, gồm 55 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
250 g Giăm bông luộc có bao nhiêu calo?
250 g Giăm bông luộc có 375 kcal, gồm 68 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) W424032 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ