Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò phần outside skirt
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần thịt bụng, không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 222 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Carbohydrate 0,4 g 0%
- Chất béo 16 g 21%
- Chất béo bão hòa 6,7 g 34%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 70 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,13 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,55 mg 42%
- Niacin (B3) 4,2 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 22%
- Vitamin B6 0,4 mg 24%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 4,9 µg 205%
- Choline 57 mg 10%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 3,6 mg 20%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 147 mg 12%
- Kali 251 mg 5%
- Kẽm 5,1 mg 47%
- Đồng 0,17 mg 19%
- Mangan 0,17 mg 7%
- Selen 23,1 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 222 | 18 g | 0,4 g | 16 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 251 | 21 g | 0,4 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 502 | 42 g | 0,8 g | 37 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 125 | 10 g | 0,2 g | 9,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 753 | 63 g | 1,2 g | 55 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1003 | 83 g | 1,6 g | 74 g |
| 50 g | 50 g | 111 | 9,2 g | 0,2 g | 8,2 g |
| 150 g | 150 g | 333 | 28 g | 0,5 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 444 | 37 g | 0,7 g | 33 g |
| 250 g | 250 g | 555 | 46 g | 0,9 g | 41 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết sườn non trongkhông xương, chỉ có thịt nạc, lóc mỡ 0", loại select, sống153 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non ngoàiphần dẻ sườn, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0", mọi loại, nấu chín, nướng lò255 kcal / 100 g
- Thịt bụng nộiplate, separable lean only, trimmed to 0" fat, all grades, cooked, broiled205 kcal / 100 g
- Thịt mông ngoài bò quayhông, (dưới), không xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 0mm, sống154 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, tỉa còn 1/8″ mỡ, select, sống295 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống193 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0227 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, sống124 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống124 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò phần outside skirt
100 g Thịt bò phần outside skirt có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò phần outside skirt có 222 kcal, gồm 18 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 16 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò phần outside skirt có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò phần outside skirt có 251 kcal, gồm 21 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò phần outside skirt có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò phần outside skirt có 502 kcal, gồm 42 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 37 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò phần outside skirt có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò phần outside skirt có 125 kcal, gồm 10 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò phần outside skirt có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò phần outside skirt có 753 kcal, gồm 63 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 55 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò phần outside skirt có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò phần outside skirt có 1003 kcal, gồm 83 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 74 g chất béo.
50 g Thịt bò phần outside skirt có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò phần outside skirt có 111 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
150 g Thịt bò phần outside skirt có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò phần outside skirt có 333 kcal, gồm 28 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172163 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ