Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết sườn non ngoài
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, thịt nạc và mỡ, lóc mỡ 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 292 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 20 g 26%
- Chất béo bão hòa 7,4 g 37%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 70 mg 3%
- Cholesterol 102 mg 34%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,09 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,83 mg 64%
- Niacin (B3) 5,1 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 1,3 mg 27%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 7,7 µg 322%
- Choline 77 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 5,1 mg 28%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 185 mg 15%
- Kali 280 mg 6%
- Kẽm 7 mg 64%
- Đồng 0,21 mg 23%
- Mangan 0,21 mg 9%
- Selen 34,8 µg 63%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 292 | 27 g | 0 g | 21 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 248 | 23 g | 0 g | 17 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 496 | 46 g | 0 g | 35 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 124 | 12 g | 0 g | 8,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 745 | 69 g | 0 g | 52 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 993 | 92 g | 0 g | 70 g |
| 50 g | 50 g | 146 | 14 g | 0 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 438 | 41 g | 0 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 584 | 54 g | 0 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 730 | 68 g | 0 g | 51 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết sườn non trongkhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ 0", loại select, nấu chín, nướng223 kcal / 100 g
- Bít tết bòkhông xương, inside skirt, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", choice, sống171 kcal / 100 g
- Thịt bụng nộiplate, separable lean only, trimmed to 0" fat, all grades, cooked, broiled205 kcal / 100 g
- Thịt bò phần sườn nonkhông mỡ, đã nấu chín, có dầu, hành và tỏi, có muối191 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6–9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn 1/8″ mỡ, mọi cấp loại, đã nấu chín, nướng338 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết sườn non ngoài
100 g Bít tết sườn non ngoài có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết sườn non ngoài có 292 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết sườn non ngoài có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết sườn non ngoài có 248 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết sườn non ngoài có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết sườn non ngoài có 496 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết sườn non ngoài có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết sườn non ngoài có 124 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết sườn non ngoài có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết sườn non ngoài có 745 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết sườn non ngoài có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết sườn non ngoài có 993 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.
50 g Bít tết sườn non ngoài có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết sườn non ngoài có 146 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Bít tết sườn non ngoài có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết sườn non ngoài có 438 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173397 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ