Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết sườn non trong
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc, lóc mỡ 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 153 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,4 g 10%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 63 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,32 mg 25%
- Niacin (B3) 5,7 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,44 mg 26%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,1 µg 89%
- Choline 44,4 mg 8%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 154 mg 12%
- Kali 292 mg 6%
- Kẽm 6,4 mg 59%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,08 mg 4%
- Selen 22 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 153 | 22 g | 0 g | 7,4 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 173 | 24 g | 0 g | 8,4 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 346 | 49 g | 0 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 86 | 12 g | 0 g | 4,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 519 | 73 g | 0 g | 25 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 692 | 98 g | 0 g | 34 g |
| 50 g | 50 g | 77 | 11 g | 0 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 230 | 32 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 306 | 43 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 383 | 54 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết inside skirtkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách riêng, đã lọc bỏ hết mỡ, hạng choice, sống195 kcal / 100 g
- Bít tết bòkhông xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", select, sống174 kcal / 100 g
- Thịt bò phần outside skirtkhông xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", choice, sống238 kcal / 100 g
- Thịt bụng ngoạiplate, boneless, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, raw198 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, sống124 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống124 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0227 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, tỉa còn 1/8″ mỡ, select, sống295 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết sườn non trong
100 g Bít tết sườn non trong có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết sườn non trong có 153 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết sườn non trong có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết sườn non trong có 173 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết sườn non trong có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết sườn non trong có 346 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết sườn non trong có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết sườn non trong có 86 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết sườn non trong có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết sườn non trong có 519 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết sườn non trong có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết sườn non trong có 692 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
50 g Bít tết sườn non trong có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết sườn non trong có 77 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Bít tết sườn non trong có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết sườn non trong có 230 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172139 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ