Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cốt lết thăn heo
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, rán chảo
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 172 kcal —
- Chất đạm 30 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,6 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 87 mg 4%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,5 µg 3%
- Vitamin E 0,23 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,66 mg 55%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 10,9 mg 68%
- Axit pantothenic (B5) 1,4 mg 28%
- Vitamin B6 0,58 mg 34%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,83 µg 35%
- Choline 105 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 0,84 mg 5%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 293 mg 23%
- Kali 390 mg 8%
- Kẽm 2,3 mg 21%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 42 µg 76%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 172 | 31 g | 0 g | 4,6 g |
| 1 khẩu phần | 142 g | 244 | 43 g | 0 g | 6,6 g |
| 2 khẩu phần | 284 g | 488 | 87 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 71 g | 122 | 22 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 426 g | 733 | 130 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 568 g | 977 | 173 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 86 | 15 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 258 | 46 g | 0 g | 6,9 g |
| 200 g | 200 g | 344 | 61 g | 0 g | 9,2 g |
| 250 g | 250 g | 430 | 76 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn heotươi, không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, có thêm dung dịch, đã nấu chín, áp chảo190 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, sườn cốt lết phần giữa, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ186 kcal / 100 g
- Thịt lợn quaytươi, lọc bỏ xương, chỉ có phần nạc, nấu chín, quay173 kcal / 100 g
- Thăn lưng heochiên (bằng dầu đậu nành), không muối298 kcal / 100 g
- Thăn lưng trên của heonướng/quay, không dầu, có muối271 kcal / 100 g
- Phần thăn lưng trên của heoom (với dầu, hành tây và tỏi), không muối273 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn quaytươi, thịt thăn sườn giữa quay, không xương, thịt nạc và mỡ, nấu chín, quay252 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, nấu chín, rán chảo313 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnkhông xương, nạc và mỡ, nướng vỉ220 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cốt lết thăn heo
100 g Sườn cốt lết thăn heo có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cốt lết thăn heo có 172 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
1 khẩu phần (142 g) Sườn cốt lết thăn heo có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (142 g) Sườn cốt lết thăn heo có 244 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
2 khẩu phần (284 g) Sườn cốt lết thăn heo có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (284 g) Sườn cốt lết thăn heo có 488 kcal, gồm 87 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (71 g) Sườn cốt lết thăn heo có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (71 g) Sườn cốt lết thăn heo có 122 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (426 g) Sườn cốt lết thăn heo có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (426 g) Sườn cốt lết thăn heo có 733 kcal, gồm 130 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (568 g) Sườn cốt lết thăn heo có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (568 g) Sườn cốt lết thăn heo có 977 kcal, gồm 173 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Sườn cốt lết thăn heo có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cốt lết thăn heo có 86 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Sườn cốt lết thăn heo có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cốt lết thăn heo có 258 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168294 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ