Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 22 kcal —
  • Chất đạm 1,1 g 2%
  • Carbohydrate 4,4 g 2%
  • Đường 3,2 g —

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1,4 µg 0%
  • Vitamin K 2,1 µg 2%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,21 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,11 mg 2%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 27 mg 2%
  • Sắt 0,23 mg 1%
  • Magiê 10 mg 2%
  • Phốt pho 27 mg 2%
  • Kali 180 mg 4%
  • Kẽm 0,18 mg 2%
  • Đồng 0,07 mg 8%
  • Mangan 0,09 mg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g221,1 g4,4 g–
50 g50 g110,6 g2,2 g–
150 g150 g331,7 g6,6 g–
200 g200 g442,3 g8,8 g–
250 g250 g552,8 g11 g–

Câu hỏi về Rau diếp xoăn

100 g Rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?

100 g Rau diếp xoăn có 22 kcal, gồm 1,1 g đạm, 4,4 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?

50 g Rau diếp xoăn có 11 kcal, gồm 0,6 g đạm, 2,2 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?

150 g Rau diếp xoăn có 33 kcal, gồm 1,7 g đạm, 6,6 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?

200 g Rau diếp xoăn có 44 kcal, gồm 2,3 g đạm, 8,8 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?

250 g Rau diếp xoăn có 55 kcal, gồm 2,8 g đạm, 11 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20316 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ