Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê rau diếp xoăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước hãm
6
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb1 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 6 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 0,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 6 | 0,1 g | 1 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 3 | 0,1 g | 0,5 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 9 | 0,2 g | 1,5 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 12 | 0,3 g | 1,9 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 15 | 0,3 g | 2,4 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột cà phê rau diếp xoăn304 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm5 kcal / 100 g
- Cà phê hoà tan rễ rau diếp xoăn3 kcal / 100 g
- Bột diếp xoănhoà tan323 kcal / 100 g
- Hỗn hợp rau diếp xoăn và cà phêdạng bột, hòa tan332 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăn17 kcal / 100 g
- Cà phê hòa tan với rau diếp xoăndạng bột355 kcal / 100 g
- Rễ diếp xoăntươi sống72 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê rau diếp xoăn
100 g Cà phê rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê rau diếp xoăn có 6 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Cà phê rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê rau diếp xoăn có 3 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cà phê rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê rau diếp xoăn có 9 kcal, gồm 0,2 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Cà phê rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê rau diếp xoăn có 12 kcal, gồm 0,3 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Cà phê rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê rau diếp xoăn có 15 kcal, gồm 0,3 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N540100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ