Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel
Calo và thông tin dinh dưỡng
được ép đùn, tăng cường vitamin và khoáng chất
410
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,1 g
Carb75 g
Chất béo7,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 410 kcal —
- Chất đạm 8,1 g 16%
- Carbohydrate 75 g 27%
- Chất béo 7,2 g 9%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Chất xơ 6,4 g 23%
- Đường 24 g —
- Natri 189 mg 8%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9,3 µg 1%
- Vitamin D 2,5 µg 13%
- Vitamin K 1,7 µg 1%
- Thiamin (B1) 1,4 mg 113%
- Riboflavin (B2) 1,4 mg 107%
- Niacin (B3) 14,9 mg 93%
- Axit pantothenic (B5) 5,2 mg 104%
- Vitamin B6 1,5 mg 91%
Khoáng chất
- Canxi 525 mg 40%
- Sắt 8,3 mg 46%
- Magiê 60,7 mg 14%
- Phốt pho 170 mg 14%
- Kali 318 mg 7%
- Kẽm 1,4 mg 13%
- Đồng 0,26 mg 29%
- Mangan 1,6 mg 70%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 410 | 8,1 g | 75 g | 7,2 g |
| 50 g | 50 g | 205 | 4 g | 37 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 615 | 12 g | 112 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 820 | 16 g | 149 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 1025 | 20 g | 187 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc ăn sáng sô-cô-lađùn ép, không nhân, tăng cường vitamin và khoáng chất393 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng phồng hoặc đùn mật ong hoặc carameltăng cường vitamin và khoáng chất388 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc sô-cô-la có hạtcó hoặc không có hạt, được tăng cường vitamin và khoลัง chất399 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc ăn sáng sữacó hoặc không có sô-cô-la, tăng cường vitamin và khoảng chất382 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc trái câyđược tăng cường vitamin và khoáng chất377 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc sô-cô-latăng cường vitamin và khoáng chất407 kcal / 100 g
- Lúa mì phồngcó mật ong hoặc caramel, tăng cường vitamin và khoลัง chất390 kcal / 100 g
- Bánh ngô nướng dạng vảy phủ đườngtăng cường vitamin và khoáng chất381 kcal / 100 g
- Bánh quy ăn sáng socolabánh quy, có sô-cô-la, không tăng cường vi chất447 kcal / 100 g
- Puffed or extruded cereals with cocoa or chocolate380 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel
100 g Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel có 410 kcal, gồm 8,1 g đạm, 75 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel có 205 kcal, gồm 4 g đạm, 37 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel có 615 kcal, gồm 12 g đạm, 112 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel có 820 kcal, gồm 16 g đạm, 149 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng sô cô la và caramel có 1025 kcal, gồm 20 g đạm, 187 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 32037 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ