Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thanh ngũ cốc sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
tăng cường vitamin và khoáng chất
407
calokcal mỗi 100 g
Đạm6 g
Carb70 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 407 kcal —
- Chất đạm 6 g 12%
- Carbohydrate 70 g 26%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 6,7 g 33%
- Chất xơ 3,7 g 13%
- Đường 32 g —
- Natri 277 mg 12%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 56,7 mg 63%
- Vitamin D 1,1 µg 6%
- Vitamin E 10 mg 67%
- Thiamin (B1) 0,91 mg 76%
- Riboflavin (B2) 1,1 mg 82%
- Niacin (B3) 12,1 mg 76%
- Axit pantothenic (B5) 4,8 mg 96%
- Vitamin B6 1,3 mg 74%
- Folate (B9) 140 µg 35%
- Vitamin B12 1 µg 42%
Khoáng chất
- Canxi 607 mg 47%
- Sắt 6,9 mg 39%
- Magiê 35 mg 8%
- Phốt pho 105 mg 8%
- Kali 180 mg 4%
- Kẽm 1 mg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 407 | 6 g | 70 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 204 | 3 g | 35 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 611 | 9 g | 106 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 814 | 12 g | 141 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 1018 | 15 g | 176 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
- Thanh ngũ cốc sô-cô-la và trái cây419 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc sô-cô-la trái cây và/hoặc hạtcó sô-cô-la, không tăng cường436 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc trái câytăng cường vitamin và khoáng chất382 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc ăn sáng sữacó hoặc không có sô-cô-la, tăng cường vitamin và khoảng chất382 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉtăng cường vitamin và khoáng chất440 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc sô-cô-la có hạtcó hoặc không có hạt, được tăng cường vitamin và khoลัง chất399 kcal / 100 g
- Ngũ cốc granola sô-cô-latăng cường vitamin và khoáng chất469 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc trái câyđược tăng cường vitamin và khoáng chất377 kcal / 100 g
- Bánh quy ngũ cốctăng cường vitamin và khoลัง chất461 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữavới ngũ cốc phồng515 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thanh ngũ cốc sô-cô-la
100 g Thanh ngũ cốc sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Thanh ngũ cốc sô-cô-la có 407 kcal, gồm 6 g đạm, 70 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Thanh ngũ cốc sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Thanh ngũ cốc sô-cô-la có 204 kcal, gồm 3 g đạm, 35 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g Thanh ngũ cốc sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Thanh ngũ cốc sô-cô-la có 611 kcal, gồm 9 g đạm, 106 g carbohydrate và 16 g chất béo.
200 g Thanh ngũ cốc sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g Thanh ngũ cốc sô-cô-la có 814 kcal, gồm 12 g đạm, 141 g carbohydrate và 22 g chất béo.
250 g Thanh ngũ cốc sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g Thanh ngũ cốc sô-cô-la có 1018 kcal, gồm 15 g đạm, 176 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 31102 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ