Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
có sô-cô-la, không tăng cường
436
calokcal mỗi 100 g
Đạm6 g
Carb66 g
Chất béo18 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 436 kcal —
- Chất đạm 6 g 12%
- Carbohydrate 66 g 24%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất béo bão hòa 8,4 g 42%
- Chất xơ 5,1 g 18%
- Đường 41 g —
- Natri 221 mg 10%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin E 2,2 mg 15%
- Thiamin (B1) 0,18 mg 15%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 1,5 mg 9%
- Axit pantothenic (B5) 0,76 mg 15%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Biotin (B7) 6 µg 20%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 0,1 µg 4%
Khoáng chất
- Canxi 73 mg 6%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 58 mg 14%
- Phốt pho 182 mg 15%
- Kali 309 mg 7%
- Kẽm 1,2 mg 11%
- Đồng 0,32 mg 36%
- Mangan 0,14 mg 6%
- Selen 2 µg 4%
- Iốt 6 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 436 | 6 g | 66 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 218 | 3 g | 33 g | 9,2 g |
| 150 g | 150 g | 654 | 9 g | 99 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 872 | 12 g | 132 g | 37 g |
| 250 g | 250 g | 1090 | 15 g | 165 g | 46 g |
Thực phẩm tương tự
- Thanh ngũ cốc sô-cô-la và trái cây419 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc trái cây379 kcal / 100 g
- Muesli trái cây các loại hạt và/hoặc hạt giốngvới trái cây, các loại hạt và/hoặc hạt giống, không tăng cường371 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc sô-cô-la có hạtcó hoặc không có hạt, không tăng cường413 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng giàu chất xơ với trái cây hoặc các loại hạtgiàu chất xơ, có trái cây hoặc các loại hạt, không được tăng cường374 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉkhông tăng cường457 kcal / 100 g
Câu hỏi về thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt
100 g thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt có bao nhiêu calo?
100 g thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt có 436 kcal, gồm 6 g đạm, 66 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt có bao nhiêu calo?
50 g thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt có 218 kcal, gồm 3 g đạm, 33 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
150 g thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt có bao nhiêu calo?
150 g thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt có 654 kcal, gồm 9 g đạm, 99 g carbohydrate và 28 g chất béo.
200 g thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt có bao nhiêu calo?
200 g thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt có 872 kcal, gồm 12 g đạm, 132 g carbohydrate và 37 g chất béo.
250 g thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt có bao nhiêu calo?
250 g thanh ngũ cốc sô-cô-la, trái cây và/hoặc hạt có 1090 kcal, gồm 15 g đạm, 165 g carbohydrate và 46 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 11-818 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ