Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ
Calo và thông tin dinh dưỡng
tăng cường vitamin và khoáng chất
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 440 kcal —
- Chất đạm 7,1 g 14%
- Carbohydrate 67 g 24%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 3,6 g 18%
- Chất xơ 4,4 g 16%
- Đường 26 g —
- Natri 353 mg 15%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 37,3 µg 4%
- Vitamin K 6,8 µg 6%
- Thiamin (B1) 1,5 mg 127%
- Riboflavin (B2) 1,5 mg 117%
- Niacin (B3) 7,8 mg 49%
- Axit pantothenic (B5) 0,56 mg 11%
- Vitamin B6 1,5 mg 88%
- Vitamin B12 1,6 µg 67%
Khoáng chất
- Canxi 138 mg 11%
- Sắt 5,8 mg 32%
- Magiê 50,9 mg 12%
- Phốt pho 161 mg 13%
- Kali 255 mg 5%
- Kẽm 1,1 mg 10%
- Đồng 0,27 mg 30%
- Mangan 1 mg 43%
- Selen 4 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 440 | 7,1 g | 67 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 220 | 3,5 g | 34 g | 7,5 g |
| 150 g | 150 g | 660 | 11 g | 101 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 880 | 14 g | 134 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 1100 | 18 g | 168 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc ăn sáng sô-cô-lađùn ép, không nhân, tăng cường vitamin và khoáng chất393 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữatăng cường vitamin và khoáng chất429 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc sô-cô-la có hạtcó hoặc không có hạt, được tăng cường vitamin và khoลัง chất399 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc ăn sáng sữacó hoặc không có sô-cô-la, tăng cường vitamin và khoảng chất382 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc sô-cô-latăng cường vitamin và khoáng chất407 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc trái câyđược tăng cường vitamin và khoáng chất377 kcal / 100 g
- Cereal bites filled with chocolate and hazelnuts446 kcal / 100 g
- Muesli sô-cô-la giòndạng hỗn hợp, có đường, bổ sung vitamin và khoáng chất421 kcal / 100 g
- Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉcó nhân, đóng gói sẵn331 kcal / 100 g
- Kẹo sô-cô-la và các loại hạtnhân hạt dẻ cười praliné558 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ
100 g Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ có 440 kcal, gồm 7,1 g đạm, 67 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ có 220 kcal, gồm 3,5 g đạm, 34 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ có 660 kcal, gồm 11 g đạm, 101 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ có 880 kcal, gồm 14 g đạm, 134 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉ có 1100 kcal, gồm 18 g đạm, 168 g carbohydrate và 38 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 32016 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ