Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
tăng cường vitamin và khoáng chất
429
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb64 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 429 kcal —
- Chất đạm 10 g 21%
- Carbohydrate 64 g 23%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 4,2 g 21%
- Chất xơ 4,9 g 18%
- Đường 26 g —
- Natri 224 mg 10%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 27,3 µg 3%
- Vitamin D 1,3 µg 7%
- Vitamin K 2,9 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,74 mg 62%
- Riboflavin (B2) 1,3 mg 99%
- Niacin (B3) 11,5 mg 72%
- Axit pantothenic (B5) 0,8 mg 16%
- Vitamin B6 0,98 mg 58%
- Vitamin B12 1,5 µg 63%
Khoáng chất
- Canxi 183 mg 14%
- Sắt 4,7 mg 26%
- Magiê 74,1 mg 18%
- Phốt pho 294 mg 24%
- Kali 471 mg 10%
- Kẽm 1,9 mg 17%
- Đồng 0,24 mg 27%
- Mangan 1,4 mg 61%
- Selen 7 µg 13%
- Iốt 28 µg 19%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 429 | 10 g | 64 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 215 | 5,2 g | 32 g | 6,7 g |
| 150 g | 150 g | 644 | 16 g | 96 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 858 | 21 g | 128 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 1073 | 26 g | 160 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉtăng cường vitamin và khoáng chất440 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc ăn sáng sữacó hoặc không có sô-cô-la, tăng cường vitamin và khoảng chất382 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng phồng hoặc đùn mật ong hoặc carameltăng cường vitamin và khoáng chất388 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc trái câyđược tăng cường vitamin và khoáng chất377 kcal / 100 g
- Bánh ngô nướng dạng vảy phủ đườngtăng cường vitamin và khoáng chất381 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc sô-cô-la có hạtcó hoặc không có hạt, được tăng cường vitamin và khoลัง chất399 kcal / 100 g
- Bánh quy kẹp kem sữa hoặc vani478 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc trái câytăng cường vitamin và khoáng chất382 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa
100 g Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa có 429 kcal, gồm 10 g đạm, 64 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa có 215 kcal, gồm 5,2 g đạm, 32 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa có 644 kcal, gồm 16 g đạm, 96 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa có 858 kcal, gồm 21 g đạm, 128 g carbohydrate và 27 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng nhân vani hoặc sữa có 1073 kcal, gồm 26 g đạm, 160 g carbohydrate và 34 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 32018 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ