Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ
Calo và thông tin dinh dưỡng
có nhân, đóng gói sẵn
331
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,8 g
Carb50 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 331 kcal —
- Chất đạm 6,8 g 14%
- Carbohydrate 50 g 18%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 11%
- Chất xơ 2,2 g 8%
- Đường 28 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 331 | 6,8 g | 50 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 166 | 3,4 g | 25 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 497 | 10 g | 75 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 662 | 14 g | 100 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 828 | 17 g | 125 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh kếp nhân sô-cô-lađóng gói sẵn439 kcal / 100 g
- Bánh kếp đườngđóng gói sẵn358 kcal / 100 g
- Crepe filled chocolate and cerels balls448 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng nhân sô-cô-la hoặc sô-cô-la hạt phỉkhông tăng cường457 kcal / 100 g
- Sốt phết bánh sô-cô-la hạt phỉ549 kcal / 100 g
- Thin pancakes with Nutella prepared376 kcal / 100 g
- Kem phết sô-cô-la hạt phỉvới hạt phỉ541 kcal / 100 g
- Bơ phết sô-cô-la hạt phỉ539 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ
100 g Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ có bao nhiêu calo?
100 g Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ có 331 kcal, gồm 6,8 g đạm, 50 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ có bao nhiêu calo?
50 g Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ có 166 kcal, gồm 3,4 g đạm, 25 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ có bao nhiêu calo?
150 g Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ có 497 kcal, gồm 10 g đạm, 75 g carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ có bao nhiêu calo?
200 g Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ có 662 kcal, gồm 14 g đạm, 100 g carbohydrate và 22 g chất béo.
250 g Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ có bao nhiêu calo?
250 g Bánh kếp nhân sô-cô-la hạt phỉ có 828 kcal, gồm 17 g đạm, 125 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 23828 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ