Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường, tăng cường vitamin và khoáng chất
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 372 kcal —
- Chất đạm 8,5 g 17%
- Carbohydrate 78 g 28%
- Chất béo 1,5 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 3%
- Chất xơ 6 g 21%
- Đường 13 g —
- Natri 341 mg 15%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9,3 µg 1%
- Vitamin D 7,2 µg 36%
- Thiamin (B1) 1,6 mg 130%
- Riboflavin (B2) 2 mg 154%
- Niacin (B3) 14,2 mg 89%
- Axit pantothenic (B5) 1,4 mg 28%
- Vitamin B6 1,8 mg 104%
- Vitamin B12 0,96 µg 40%
Khoáng chất
- Canxi 264 mg 20%
- Sắt 15 mg 83%
- Magiê 54,8 mg 13%
- Phốt pho 164 mg 13%
- Kali 237 mg 5%
- Kẽm 8,6 mg 78%
- Đồng 0,24 mg 27%
- Mangan 1,5 mg 65%
- Selen 4 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 372 | 8,5 g | 78 g | 1,5 g |
| 50 g | 50 g | 186 | 4,3 g | 39 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 558 | 13 g | 117 g | 2,3 g |
| 200 g | 200 g | 744 | 17 g | 155 g | 3 g |
| 250 g | 250 g | 930 | 21 g | 194 g | 3,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh ngô nướng dạng vảy nguyên vịtăng cường vitamin và khoáng chất368 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc nguyên chấtkhông thêm đường, không tăng cường369 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng dạng vảy đơn giảnhỗn hợp vảy, nguyên chất, không được tăng cường341 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng đơn giản giàu chất xơtăng cường vitamin và khoáng chất361 kcal / 100 g
- Bánh ngô nướng dạng vảy phủ đườngtăng cường vitamin và khoáng chất381 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc trái câyđược tăng cường vitamin và khoáng chất377 kcal / 100 g
- Corn flakes with sugar coated382 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc ăn sáng sữacó hoặc không có sô-cô-la, tăng cường vitamin và khoảng chất382 kcal / 100 g
- Cereal flakes from wholemeal wheat and rice382 kcal / 100 g
- Breakfast cereal sugar-coated corn flakes387 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường
100 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có 372 kcal, gồm 8,5 g đạm, 78 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có 186 kcal, gồm 4,3 g đạm, 39 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có 558 kcal, gồm 13 g đạm, 117 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có 744 kcal, gồm 17 g đạm, 155 g carbohydrate và 3 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có 930 kcal, gồm 21 g đạm, 194 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 32030 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ