Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 377 kcal —
  • Chất đạm 8 g 16%
  • Carbohydrate 80 g 29%
  • Chất béo 1,5 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,5 g 3%
  • Chất xơ 5,7 g 20%
  • Đường 14 g —
  • Natri 288 mg 13%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 9,3 µg 1%
  • Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 16,1 mg 101%
  • Axit pantothenic (B5) 0,24 mg 5%
  • Vitamin B6 0,18 mg 11%

Khoáng chất

  • Canxi 18,2 mg 1%
  • Sắt 1,3 mg 7%
  • Magiê 47,4 mg 11%
  • Phốt pho 154 mg 12%
  • Kali 211 mg 4%
  • Kẽm 1,4 mg 13%
  • Đồng 0,21 mg 23%
  • Mangan 1,5 mg 65%
  • Selen 3 µg 5%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g3778 g80 g1,5 g
50 g50 g1894 g40 g0,8 g
150 g150 g56612 g120 g2,3 g
200 g200 g75416 g160 g3 g
250 g250 g94320 g200 g3,8 g

Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường

100 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có bao nhiêu calo?

100 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có 377 kcal, gồm 8 g đạm, 80 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

50 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có bao nhiêu calo?

50 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có 189 kcal, gồm 4 g đạm, 40 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

150 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có bao nhiêu calo?

150 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có 566 kcal, gồm 12 g đạm, 120 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.

200 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có bao nhiêu calo?

200 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có 754 kcal, gồm 16 g đạm, 160 g carbohydrate và 3 g chất béo.

250 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có bao nhiêu calo?

250 g Ngũ cốc ăn sáng dạng flakes thông thường có đường có 943 kcal, gồm 20 g đạm, 200 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 32042 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ