Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 148 kcal —
  • Chất đạm 6,6 g 13%
  • Carbohydrate 15 g 5%
  • Chất béo 7,2 g 9%
  • Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
  • Đường 3,6 g —
  • Natri 5 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 26 µg 3%
  • Vitamin C 4 mg 4%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 2 mg 13%
  • Thiamin (B1) 0,2 mg 17%
  • Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
  • Niacin (B3) 1,1 mg 7%
  • Vitamin B6 0,15 mg 9%
  • Folate (B9) 52 µg 13%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 42 mg 3%
  • Sắt 1,6 mg 9%
  • Magiê 37 mg 9%
  • Phốt pho 131 mg 10%
  • Kali 419 mg 9%
  • Kẽm 0,8 mg 7%
  • Đồng 0,2 mg 22%
  • Mangan 0,45 mg 20%
  • Selen 5 µg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1486,6 g15 g7,2 g
50 g50 g743,3 g7,6 g3,6 g
150 g150 g2229,9 g23 g11 g
200 g200 g29613 g30 g14 g
250 g250 g37017 g38 g18 g

Câu hỏi về Chả đậu

100 g Chả đậu có bao nhiêu calo?

100 g Chả đậu có 148 kcal, gồm 6,6 g đạm, 15 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.

50 g Chả đậu có bao nhiêu calo?

50 g Chả đậu có 74 kcal, gồm 3,3 g đạm, 7,6 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.

150 g Chả đậu có bao nhiêu calo?

150 g Chả đậu có 222 kcal, gồm 9,9 g đạm, 23 g carbohydrate và 11 g chất béo.

200 g Chả đậu có bao nhiêu calo?

200 g Chả đậu có 296 kcal, gồm 13 g đạm, 30 g carbohydrate và 14 g chất béo.

250 g Chả đậu có bao nhiêu calo?

250 g Chả đậu có 370 kcal, gồm 17 g đạm, 38 g carbohydrate và 18 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 15-664 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ