Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 194 kcal —
  • Chất đạm 5,7 g 11%
  • Carbohydrate 20 g 7%
  • Chất béo 11 g 14%
  • Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
  • Đường 3 g —
  • Natri 71 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 346 µg 38%
  • Vitamin C 1 mg 1%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin K 11,1 µg 9%
  • Thiamin (B1) 0,67 mg 56%
  • Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
  • Niacin (B3) 1,4 mg 9%
  • Vitamin B6 0,28 mg 16%
  • Folate (B9) 387 µg 97%
  • Vitamin B12 2,2 µg 92%

Khoáng chất

  • Canxi 32 mg 2%
  • Sắt 1,7 mg 10%
  • Magiê 37 mg 9%
  • Phốt pho 115 mg 9%
  • Kali 303 mg 6%
  • Kẽm 0,8 mg 7%
  • Đồng 0,15 mg 17%
  • Mangan 0,76 mg 33%
  • Selen 2 µg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1945,7 g20 g11 g
50 g50 g972,9 g10 g5,3 g
150 g150 g2918,6 g30 g16 g
200 g200 g38811 g40 g21 g
250 g250 g48514 g51 g27 g

Câu hỏi về Burger đậu

100 g Burger đậu có bao nhiêu calo?

100 g Burger đậu có 194 kcal, gồm 5,7 g đạm, 20 g carbohydrate và 11 g chất béo.

50 g Burger đậu có bao nhiêu calo?

50 g Burger đậu có 97 kcal, gồm 2,9 g đạm, 10 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.

150 g Burger đậu có bao nhiêu calo?

150 g Burger đậu có 291 kcal, gồm 8,6 g đạm, 30 g carbohydrate và 16 g chất béo.

200 g Burger đậu có bao nhiêu calo?

200 g Burger đậu có 388 kcal, gồm 11 g đạm, 40 g carbohydrate và 21 g chất béo.

250 g Burger đậu có bao nhiêu calo?

250 g Burger đậu có 485 kcal, gồm 14 g đạm, 51 g carbohydrate và 27 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 15-666 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ