Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt bỏ mỡ đến 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 243 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 5,6 g 28%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 92 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,44 mg 3%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 7,2 mg 45%
- Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 1,6 µg 66%
- Choline 103 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 209 mg 17%
- Kali 336 mg 7%
- Kẽm 4,9 mg 44%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 29,2 µg 53%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 243 | 27 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 207 | 23 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 413 | 46 g | 0 g | 24 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 103 | 12 g | 0 g | 6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 620 | 69 g | 0 g | 36 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 826 | 92 g | 0 g | 48 g |
| 50 g | 50 g | 122 | 14 g | 0 g | 7,1 g |
| 150 g | 150 g | 365 | 40 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 486 | 54 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 608 | 67 g | 0 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, nướng lò187 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", select, đã nấu chín, nướng230 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòhông, không xương, nạc và mỡ, cắt bỏ 0mm (0), nấu chín, kho220 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bò rừng bison đã nấu chín nướng vỉthịt thú rừng, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng171 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngchỉ có phần nạc, lọc bỏ mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng189 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ185 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, chỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn ngoại
100 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn ngoại có 243 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại có 207 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại có 413 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại có 103 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại có 620 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại có 826 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.
50 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn ngoại có 122 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
150 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn ngoại có 365 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168727 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ