Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt sườn bê Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 134 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 1,4 g 1%
- Chất béo 4,6 g 6%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 83 mg 4%
- Cholesterol 58 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 134 | 22 g | 1,4 g | 4,6 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 151 | 25 g | 1,6 g | 5,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 303 | 49 g | 3,2 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 76 | 12 g | 0,8 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 454 | 74 g | 4,7 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 606 | 98 g | 6,3 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 11 g | 0,7 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 201 | 33 g | 2,1 g | 6,9 g |
| 200 g | 200 g | 268 | 43 g | 2,8 g | 9,3 g |
| 250 g | 250 g | 335 | 54 g | 3,5 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bêchỉ thịt nạc có thể tách rời, nấu chín, quay177 kcal / 100 g
- Sườn cừu hoặc sườn nướngúc, nhập khẩu, tươi, frenched, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", sống147 kcal / 100 g
- Bắp bê Úc trướccó xương, chỉ thịt nạc, sống123 kcal / 100 g
- Bắp chân sau bê Úccó xương, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Mỡ bê Úccó thể tách rời, sống509 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng sườn Wagyu Úcnhập khẩu, không xương, chỉ có phần nạc, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống330 kcal / 100 g
- Thịt thăn bêchỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Vai bêthịt nạc có thể tách rời, đã nấu chín, quay164 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, sống208 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt sườn bê Úc
100 g Thịt sườn bê Úc có bao nhiêu calo?
100 g Thịt sườn bê Úc có 134 kcal, gồm 22 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt sườn bê Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt sườn bê Úc có 151 kcal, gồm 25 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt sườn bê Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt sườn bê Úc có 303 kcal, gồm 49 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt sườn bê Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt sườn bê Úc có 76 kcal, gồm 12 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt sườn bê Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt sườn bê Úc có 454 kcal, gồm 74 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt sườn bê Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt sườn bê Úc có 606 kcal, gồm 98 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Thịt sườn bê Úc có bao nhiêu calo?
50 g Thịt sườn bê Úc có 67 kcal, gồm 11 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Thịt sườn bê Úc có bao nhiêu calo?
150 g Thịt sườn bê Úc có 201 kcal, gồm 33 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172478 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ