Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thịt phần tư sau tuần lộc
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, thổ dân alaska
122
calokcal mỗi 100 g
Đạm23 g
Carb0 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 122 kcal —
- Chất đạm 23 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 94 µg 10%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,69 mg 5%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,44 mg 37%
- Riboflavin (B2) 0,96 mg 74%
- Niacin (B3) 7,2 mg 45%
- Axit pantothenic (B5) 2,1 mg 42%
- Vitamin B6 0,35 mg 21%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 7,1 µg 294%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 4,1 mg 23%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 230 mg 18%
- Kali 320 mg 7%
- Kẽm 2,1 mg 19%
- Đồng 0,27 mg 30%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 12,5 µg 23%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 122 | 23 g | 0 g | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 11 g | 0 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 183 | 34 g | 0 g | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 244 | 45 g | 0 g | 6,7 g |
| 250 g | 250 g | 305 | 57 g | 0 g | 8,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt mông tuần lộcphơi khô một phần, người bản địa alaska255 kcal / 100 g
- Thịt vai tuần lộcphơi khô, người bản địa alaska271 kcal / 100 g
- Lưỡi tuần lộcsống, người bản địa alaska260 kcal / 100 g
- Gan tuần lộcsống, người bản địa alaska122 kcal / 100 g
- Tủy xương tuần lộcsống, thổ dân alaska786 kcal / 100 g
- Mắt tuần lộcsống, thổ dân alaska326 kcal / 100 g
- Dạ dày tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống96 kcal / 100 g
- Mỡ tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống831 kcal / 100 g
- Tim tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống109 kcal / 100 g
- Phổi tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống109 kcal / 100 g
Câu hỏi về thịt phần tư sau tuần lộc
100 g thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
100 g thịt phần tư sau tuần lộc có 122 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
50 g thịt phần tư sau tuần lộc có 61 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
150 g thịt phần tư sau tuần lộc có 183 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
200 g thịt phần tư sau tuần lộc có 244 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
250 g thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
250 g thịt phần tư sau tuần lộc có 305 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168050 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ