Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
mắt tuần lộc
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, thổ dân alaska
326
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb0 g
Chất béo31 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 326 kcal —
- Chất đạm 11 g 22%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 31 g 40%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
- Niacin (B3) 0,2 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 4,7 mg 26%
- Phốt pho 58 mg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 326 | 11 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 163 | 5,4 g | 0 g | 16 g |
| 150 g | 150 g | 489 | 16 g | 0 g | 47 g |
| 200 g | 200 g | 652 | 22 g | 0 g | 63 g |
| 250 g | 250 g | 815 | 27 g | 0 g | 79 g |
Thực phẩm tương tự
- Lưỡi tuần lộcsống, người bản địa alaska260 kcal / 100 g
- Gan tuần lộcsống, người bản địa alaska122 kcal / 100 g
- Tủy xương tuần lộcsống, thổ dân alaska786 kcal / 100 g
- Thịt phần tư sau tuần lộcsống, thổ dân alaska122 kcal / 100 g
- Não tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống137 kcal / 100 g
- Thịt vai tuần lộcphơi khô, người bản địa alaska271 kcal / 100 g
- Món hầm thịt tuần lộcsúp, người bản địa Alaska41 kcal / 100 g
- Dạ dày tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống96 kcal / 100 g
- Tim tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống109 kcal / 100 g
- Mắt cá voi trắng belugangười bản địa Alaska291 kcal / 100 g
Câu hỏi về mắt tuần lộc
100 g mắt tuần lộc có bao nhiêu calo?
100 g mắt tuần lộc có 326 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g mắt tuần lộc có bao nhiêu calo?
50 g mắt tuần lộc có 163 kcal, gồm 5,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
150 g mắt tuần lộc có bao nhiêu calo?
150 g mắt tuần lộc có 489 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 47 g chất béo.
200 g mắt tuần lộc có bao nhiêu calo?
200 g mắt tuần lộc có 652 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 63 g chất béo.
250 g mắt tuần lộc có bao nhiêu calo?
250 g mắt tuần lộc có 815 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 79 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169801 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ