Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lưỡi tuần lộc
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, người bản địa alaska
260
calokcal mỗi 100 g
Đạm14 g
Carb0 g
Chất béo23 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 260 kcal —
- Chất đạm 14 g 27%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 23 g 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,8 mg 16%
- Phốt pho 150 mg 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 260 | 14 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 130 | 6,9 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 390 | 21 g | 0 g | 34 g |
| 200 g | 200 g | 520 | 27 g | 0 g | 46 g |
| 250 g | 250 g | 650 | 34 g | 0 g | 57 g |
Thực phẩm tương tự
- Gan tuần lộcsống, người bản địa alaska122 kcal / 100 g
- Mắt tuần lộcsống, thổ dân alaska326 kcal / 100 g
- Tủy xương tuần lộcsống, thổ dân alaska786 kcal / 100 g
- Thịt phần tư sau tuần lộcsống, thổ dân alaska122 kcal / 100 g
- Thịt vai tuần lộcphơi khô, người bản địa alaska271 kcal / 100 g
- Não tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống137 kcal / 100 g
- Dạ dày tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống96 kcal / 100 g
- Món hầm thịt tuần lộcsúp, người bản địa Alaska41 kcal / 100 g
- Tim tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống109 kcal / 100 g
- Phổi tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống109 kcal / 100 g
Câu hỏi về Lưỡi tuần lộc
100 g Lưỡi tuần lộc có bao nhiêu calo?
100 g Lưỡi tuần lộc có 260 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Lưỡi tuần lộc có bao nhiêu calo?
50 g Lưỡi tuần lộc có 130 kcal, gồm 6,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Lưỡi tuần lộc có bao nhiêu calo?
150 g Lưỡi tuần lộc có 390 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
200 g Lưỡi tuần lộc có bao nhiêu calo?
200 g Lưỡi tuần lộc có 520 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
250 g Lưỡi tuần lộc có bao nhiêu calo?
250 g Lưỡi tuần lộc có 650 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168985 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ