Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 276 kcal —
  • Chất đạm 14 g 27%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 24 g 30%
  • Chất béo bão hòa 3,6 g 18%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 95 mg 4%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 11,4 µg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
  • Niacin (B3) 8,2 mg 51%
  • Vitamin B6 0,5 mg 29%

Khoáng chất

  • Canxi 6,9 mg 1%
  • Sắt 2,4 mg 13%
  • Magiê 15,5 mg 4%
  • Phốt pho 135 mg 11%
  • Kali 213 mg 5%
  • Kẽm 1,7 mg 15%
  • Đồng 0,2 mg 22%
  • Mangan 0,04 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g27614 g0 g24 g
50 g50 g1386,8 g0 g12 g
150 g150 g41420 g0 g35 g
200 g200 g55227 g0 g47 g
250 g250 g69034 g0 g59 g

Câu hỏi về Lưỡi tuần lộc

100 g Lưỡi tuần lộc có bao nhiêu calo?

100 g Lưỡi tuần lộc có 276 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.

50 g Lưỡi tuần lộc có bao nhiêu calo?

50 g Lưỡi tuần lộc có 138 kcal, gồm 6,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.

150 g Lưỡi tuần lộc có bao nhiêu calo?

150 g Lưỡi tuần lộc có 414 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.

200 g Lưỡi tuần lộc có bao nhiêu calo?

200 g Lưỡi tuần lộc có 552 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 47 g chất béo.

250 g Lưỡi tuần lộc có bao nhiêu calo?

250 g Lưỡi tuần lộc có 690 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 59 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 5817 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ