Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 91 kcal —
  • Chất đạm 7,4 g 15%
  • Carbohydrate 11 g 4%
  • Chất béo 1,7 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
  • Natri 268 mg 12%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 1 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,56 mg 43%
  • Niacin (B3) 1,9 mg 12%
  • Vitamin B6 0,68 mg 40%
  • Folate (B9) 5,2 µg 1%

Khoáng chất

  • Canxi 98 mg 8%
  • Sắt 31 mg 172%
  • Magiê 21 mg 5%
  • Phốt pho 200 mg 16%
  • Kẽm 2,4 mg 22%
  • Đồng 0,1 mg 11%
  • Mangan 2,8 mg 122%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g917,4 g11 g1,7 g
50 g50 g463,7 g5,7 g0,9 g
150 g150 g13711 g17 g2,6 g
200 g200 g18215 g23 g3,4 g
250 g250 g22819 g29 g4,3 g

Câu hỏi về Nội dung dạ dày tuần lộc

100 g Nội dung dạ dày tuần lộc có bao nhiêu calo?

100 g Nội dung dạ dày tuần lộc có 91 kcal, gồm 7,4 g đạm, 11 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.

50 g Nội dung dạ dày tuần lộc có bao nhiêu calo?

50 g Nội dung dạ dày tuần lộc có 46 kcal, gồm 3,7 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

150 g Nội dung dạ dày tuần lộc có bao nhiêu calo?

150 g Nội dung dạ dày tuần lộc có 137 kcal, gồm 11 g đạm, 17 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.

200 g Nội dung dạ dày tuần lộc có bao nhiêu calo?

200 g Nội dung dạ dày tuần lộc có 182 kcal, gồm 15 g đạm, 23 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.

250 g Nội dung dạ dày tuần lộc có bao nhiêu calo?

250 g Nội dung dạ dày tuần lộc có 228 kcal, gồm 19 g đạm, 29 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 5814 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ