Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn hươu
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ phần thịt nạc tách rời, bít tết 1 inch, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 150 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,4 g 3%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 79 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,62 mg 4%
- Vitamin K 1,2 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,28 mg 23%
- Riboflavin (B2) 0,51 mg 39%
- Niacin (B3) 10,8 mg 67%
- Axit pantothenic (B5) 0,87 mg 17%
- Vitamin B6 0,76 mg 44%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 1,8 µg 76%
- Choline 113 mg 21%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 4,1 mg 23%
- Magiê 30 mg 7%
- Phốt pho 277 mg 22%
- Kali 398 mg 8%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,23 mg 25%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 13,3 µg 24%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 150 | 30 g | 0 g | 2,4 g |
| 1 khẩu phần | 54 g | 81 | 16 g | 0 g | 1,3 g |
| 2 khẩu phần | 108 g | 162 | 33 g | 0 g | 2,6 g |
| ½ khẩu phần | 27 g | 41 | 8,2 g | 0 g | 0,6 g |
| 3 khẩu phần | 162 g | 243 | 49 g | 0 g | 3,9 g |
| 4 khẩu phần | 216 g | 324 | 65 g | 0 g | 5,1 g |
| 50 g | 50 g | 75 | 15 g | 0 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 225 | 45 g | 0 g | 3,6 g |
| 200 g | 200 g | 300 | 60 g | 0 g | 4,8 g |
| 250 g | 250 g | 375 | 76 g | 0 g | 6 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn nội hươuchỉ phần thịt nạc có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ149 kcal / 100 g
- Bít tết phần đùi trên hươuchỉ phần thịt nạc có thể tách rời, miếng bít tết 1 inch, đã nấu chín, nướng vỉ152 kcal / 100 g
- Thịt thăn nai sừng tấmchỉ phần thịt nạc có thể lọc bỏ, nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Bít tết đùi hươuchỉ thịt nạc, 1 miếng bít tết, đã nấu chín, nướng vỉ152 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Sườn thăn bêchỉ có thịt nạc có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ159 kcal / 100 g
- Thăn ngoại hươusống102 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa phần thănchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, quay204 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, rán nhanh332 kcal / 100 g
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn hươu
100 g bít tết thăn hươu có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn hươu có 150 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
1 khẩu phần (54 g) bít tết thăn hươu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (54 g) bít tết thăn hươu có 81 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
2 khẩu phần (108 g) bít tết thăn hươu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (108 g) bít tết thăn hươu có 162 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
½ khẩu phần (27 g) bít tết thăn hươu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (27 g) bít tết thăn hươu có 41 kcal, gồm 8,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
3 khẩu phần (162 g) bít tết thăn hươu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (162 g) bít tết thăn hươu có 243 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
4 khẩu phần (216 g) bít tết thăn hươu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (216 g) bít tết thăn hươu có 324 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
50 g bít tết thăn hươu có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn hươu có 75 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g bít tết thăn hươu có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn hươu có 225 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172604 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ