Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
tủy xương tuần lộc
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, thổ dân alaska
786
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,7 g
Carb0 g
Chất béo84 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 786 kcal —
- Chất đạm 6,7 g 13%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 84 g 108%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Niacin (B3) 0,2 mg 1%
Khoáng chất
- Sắt 4,5 mg 25%
- Phốt pho 107 mg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 786 | 6,7 g | 0 g | 84 g |
| 50 g | 50 g | 393 | 3,4 g | 0 g | 42 g |
| 150 g | 150 g | 1179 | 10 g | 0 g | 127 g |
| 200 g | 200 g | 1572 | 13 g | 0 g | 169 g |
| 250 g | 250 g | 1965 | 17 g | 0 g | 211 g |
Thực phẩm tương tự
- Gan tuần lộcsống, người bản địa alaska122 kcal / 100 g
- Lưỡi tuần lộcsống, người bản địa alaska260 kcal / 100 g
- Mắt tuần lộcsống, thổ dân alaska326 kcal / 100 g
- Thịt phần tư sau tuần lộcsống, thổ dân alaska122 kcal / 100 g
- Tủy xương nai sừng tấmthịt thú rừng, bản địa, sống441 kcal / 100 g
- Não tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống137 kcal / 100 g
- Thịt vai tuần lộcphơi khô, người bản địa alaska271 kcal / 100 g
- Mỡ tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống831 kcal / 100 g
- Món hầm thịt tuần lộcsúp, người bản địa Alaska41 kcal / 100 g
- Dạ dày tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, sống96 kcal / 100 g
Câu hỏi về tủy xương tuần lộc
100 g tủy xương tuần lộc có bao nhiêu calo?
100 g tủy xương tuần lộc có 786 kcal, gồm 6,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 84 g chất béo.
50 g tủy xương tuần lộc có bao nhiêu calo?
50 g tủy xương tuần lộc có 393 kcal, gồm 3,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
150 g tủy xương tuần lộc có bao nhiêu calo?
150 g tủy xương tuần lộc có 1179 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 127 g chất béo.
200 g tủy xương tuần lộc có bao nhiêu calo?
200 g tủy xương tuần lộc có 1572 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 169 g chất béo.
250 g tủy xương tuần lộc có bao nhiêu calo?
250 g tủy xương tuần lộc có 1965 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 211 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169800 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ