Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt phần tư sau tuần lộc
Calo và thông tin dinh dưỡng
nấu chín, thổ dân Alaska
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 159 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,8 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 45 mg 2%
- Cholesterol 107 mg 36%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 94 µg 10%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,88 mg 6%
- Vitamin K 1,8 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,29 mg 24%
- Riboflavin (B2) 0,81 mg 63%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 1,5 mg 30%
- Vitamin B6 0,37 mg 22%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 6,5 µg 270%
- Choline 120 mg 22%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 4,8 mg 27%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 215 mg 17%
- Kali 245 mg 5%
- Kẽm 4,3 mg 39%
- Đồng 0,33 mg 36%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 16,5 µg 30%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 159 | 29 g | 0 g | 4,8 g |
| 1 khẩu phần | 66 g | 105 | 19 g | 0 g | 3,2 g |
| 2 khẩu phần | 132 g | 210 | 38 g | 0 g | 6,4 g |
| ½ khẩu phần | 33 g | 52 | 9,5 g | 0 g | 1,6 g |
| 3 khẩu phần | 198 g | 315 | 57 g | 0 g | 9,5 g |
| 4 khẩu phần | 264 g | 420 | 76 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 80 | 14 g | 0 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 239 | 43 g | 0 g | 7,2 g |
| 200 g | 200 g | 318 | 58 g | 0 g | 9,6 g |
| 250 g | 250 g | 398 | 72 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt mông tuần lộcphơi khô một phần, người bản địa alaska255 kcal / 100 g
- Thịt vai tuần lộcphơi khô, người bản địa alaska271 kcal / 100 g
- Món hầm thịt tuần lộcsúp, người bản địa Alaska41 kcal / 100 g
- Gan tuần lộcsống, người bản địa alaska122 kcal / 100 g
- Lưỡi tuần lộcsống, người bản địa alaska260 kcal / 100 g
- Tủy xương tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, nấu chín409 kcal / 100 g
- Mắt tuần lộcsống, thổ dân alaska326 kcal / 100 g
- Tim tuần lộc Bắc Mỹthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, luộc145 kcal / 100 g
- Nội dung dạ dày tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc91 kcal / 100 g
- Não tuần lộcthịt thú rừng, bản địa, tuần lộc, luộc176 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt phần tư sau tuần lộc
100 g Thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
100 g Thịt phần tư sau tuần lộc có 159 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
1 khẩu phần (66 g) Thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (66 g) Thịt phần tư sau tuần lộc có 105 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
2 khẩu phần (132 g) Thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (132 g) Thịt phần tư sau tuần lộc có 210 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
½ khẩu phần (33 g) Thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (33 g) Thịt phần tư sau tuần lộc có 52 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
3 khẩu phần (198 g) Thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (198 g) Thịt phần tư sau tuần lộc có 315 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
4 khẩu phần (264 g) Thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (264 g) Thịt phần tư sau tuần lộc có 420 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
50 g Thịt phần tư sau tuần lộc có 80 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Thịt phần tư sau tuần lộc có bao nhiêu calo?
150 g Thịt phần tư sau tuần lộc có 239 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169822 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ