Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò cắt bán lẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", select, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 188 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,1 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 89 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,3 mg 23%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,57 mg 34%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3 µg 125%
- Choline 87,1 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 237 mg 19%
- Kali 346 mg 7%
- Kẽm 6,8 mg 62%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 33,1 µg 60%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 188 | 30 g | 0 g | 7,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 160 | 25 g | 0 g | 6,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 320 | 51 g | 0 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 80 | 13 g | 0 g | 3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 479 | 76 g | 0 g | 18 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 639 | 102 g | 0 g | 24 g |
| 50 g | 50 g | 94 | 15 g | 0 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 282 | 45 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 376 | 60 g | 0 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 470 | 75 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã tỉa bớt, phần nạc và mỡ có thể tách rời, tỉa mỡ còn 1/8", loại select, đã nấu chín245 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Thịt bò hỗn hợpchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, nấu chín245 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, tỉa còn 1/8″ mỡ, select, đã nấu chín, nướng324 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên cáisườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại select, đã nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, đã nấu, kho/om189 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, đã nấu chín642 kcal / 100 g
- Bít tết bòkhông xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", select, nấu chín, nướng233 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò cắt bán lẻ
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có 188 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 160 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 320 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 80 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 479 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 639 kcal, gồm 102 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có 94 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có 282 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170610 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ