Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 255 kcal —
  • Chất đạm 9,6 g 19%
  • Carbohydrate 45 g 16%
  • Chất béo 1,3 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 10 g 36%
  • Đường 1,2 g —
  • Natri 465 mg 20%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,3 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,57 mg 4%
  • Vitamin K 3 µg 3%
  • Thiamin (B1) 0,14 mg 11%
  • Riboflavin (B2) 0,11 mg 8%
  • Niacin (B3) 0,51 mg 3%
  • Vitamin B6 0,12 mg 7%
  • Folate (B9) 34,3 µg 9%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 23 mg 2%
  • Sắt 1,8 mg 10%
  • Magiê 53,5 mg 13%
  • Phốt pho 175 mg 14%
  • Kali 268 mg 6%
  • Kẽm 1,6 mg 15%
  • Đồng 0,23 mg 25%
  • Mangan 1,1 mg 49%
  • Selen 4,1 µg 7%
  • Iốt 4,7 µg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g2559,6 g45 g1,3 g
50 g50 g1284,8 g23 g0,7 g
150 g150 g38314 g68 g2 g
200 g200 g51019 g91 g2,7 g
250 g250 g63824 g113 g3,4 g

Câu hỏi về Rye bread, tosi rukiinen, vaasan

100 g Rye bread, tosi rukiinen, vaasan có bao nhiêu calo?

100 g Rye bread, tosi rukiinen, vaasan có 255 kcal, gồm 9,6 g đạm, 45 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

50 g Rye bread, tosi rukiinen, vaasan có bao nhiêu calo?

50 g Rye bread, tosi rukiinen, vaasan có 128 kcal, gồm 4,8 g đạm, 23 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

150 g Rye bread, tosi rukiinen, vaasan có bao nhiêu calo?

150 g Rye bread, tosi rukiinen, vaasan có 383 kcal, gồm 14 g đạm, 68 g carbohydrate và 2 g chất béo.

200 g Rye bread, tosi rukiinen, vaasan có bao nhiêu calo?

200 g Rye bread, tosi rukiinen, vaasan có 510 kcal, gồm 19 g đạm, 91 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.

250 g Rye bread, tosi rukiinen, vaasan có bao nhiêu calo?

250 g Rye bread, tosi rukiinen, vaasan có 638 kcal, gồm 24 g đạm, 113 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 31816 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ