Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Osso buco bê
Calo và thông tin dinh dưỡng
bắp trước, chỉ phần thịt nạc tách được, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 157 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 90 mg 4%
- Cholesterol 92 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,8 µg 4%
- Vitamin E 0,38 mg 3%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,48 mg 10%
- Vitamin B6 0,18 mg 10%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 1,9 µg 78%
- Choline 147 mg 27%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 2,1 mg 11%
- Magiê 34 mg 8%
- Phốt pho 218 mg 17%
- Kali 205 mg 4%
- Kẽm 5,3 mg 48%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 20,7 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 157 | 29 g | 0 g | 4,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 133 | 25 g | 0 g | 3,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 267 | 50 g | 0 g | 7,7 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 67 | 12 g | 0 g | 1,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 400 | 74 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 534 | 99 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 79 | 15 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 236 | 44 g | 0 g | 6,8 g |
| 200 g | 200 g | 314 | 58 g | 0 g | 9 g |
| 250 g | 250 g | 393 | 73 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Osso buco bê luộccó mỡ, không dầu, không muối190 kcal / 100 g
- Bắp bêtrước và sau, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho191 kcal / 100 g
- Vai bêthịt nạc có thể tách rời, đã nấu chín, kho201 kcal / 100 g
- Osso bucovới chân giò bê85 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngKalbfleisch, Schulter, ganz (Bug und Schaufel), nur mageres Fleisch trennbar, gekocht, geschmort199 kcal / 100 g
- Thịt bê đùi trênchỉ có thịt nạc, đã nấu chín, om203 kcal / 100 g
- Sườn bêchỉ thịt nạc có thể tách rời, nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Ossobuco kiểu Milanlát bắp chân bê, om131 kcal / 100 g
- Ossobucovới sắn, không muối146 kcal / 100 g
Câu hỏi về Osso buco bê
100 g Osso buco bê có bao nhiêu calo?
100 g Osso buco bê có 157 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Osso buco bê có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Osso buco bê có 133 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Osso buco bê có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Osso buco bê có 267 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Osso buco bê có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Osso buco bê có 67 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Osso buco bê có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Osso buco bê có 400 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Osso buco bê có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Osso buco bê có 534 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Osso buco bê có bao nhiêu calo?
50 g Osso buco bê có 79 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Osso buco bê có bao nhiêu calo?
150 g Osso buco bê có 236 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172646 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ