Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen
Calo và thông tin dinh dưỡng
257
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,2 g
Carb16 g
Chất béo3,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 257 kcal —
- Chất đạm 7,2 g 14%
- Carbohydrate 16 g 6%
- Chất béo 3,3 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 70 g 249%
- Đường 0,6 g —
- Natri 173 mg 8%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,38 mg 3%
- Vitamin K 0,95 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,45 mg 38%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 0,36 mg 2%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 23 µg 6%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 38,3 mg 3%
- Sắt 3,6 mg 20%
- Magiê 104 mg 25%
- Phốt pho 323 mg 26%
- Kali 287 mg 6%
- Kẽm 2,3 mg 20%
- Đồng 0,29 mg 32%
- Mangan 2,9 mg 127%
- Selen 5,9 µg 11%
- Iốt 9 µg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 257 | 7,2 g | 16 g | 3,3 g |
| 50 g | 50 g | 129 | 3,6 g | 8 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 386 | 11 g | 24 g | 5 g |
| 200 g | 200 g | 514 | 14 g | 32 g | 6,6 g |
| 250 g | 250 g | 643 | 18 g | 40 g | 8,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Oats rolled oat flakes382 kcal / 100 g
- Barley rolled barley flakes330 kcal / 100 g
- Flour oat flour391 kcal / 100 g
- Rye grain crushed328 kcal / 100 g
- Oat porridge oat flakes oat bran water salt48 kcal / 100 g
- Toast oats toast oat flour oat flakes255 kcal / 100 g
- Wheat grain crushed296 kcal / 100 g
- Toast oats toast fazer kaurapaahto272 kcal / 100 g
- Multigrain bread barley bread low-fat milk dark wheat and barley flour oat265 kcal / 100 g
Câu hỏi về Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen
100 g Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen có bao nhiêu calo?
100 g Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen có 257 kcal, gồm 7,2 g đạm, 16 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
50 g Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen có bao nhiêu calo?
50 g Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen có 129 kcal, gồm 3,6 g đạm, 8 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen có bao nhiêu calo?
150 g Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen có 386 kcal, gồm 11 g đạm, 24 g carbohydrate và 5 g chất béo.
200 g Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen có bao nhiêu calo?
200 g Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen có 514 kcal, gồm 14 g đạm, 32 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
250 g Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen có bao nhiêu calo?
250 g Oat, coarse-ground oat, kaurakuitunen có 643 kcal, gồm 18 g đạm, 40 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
Nguồn: Fineli (Finland) 34971 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ