Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 152 kcal —
  • Chất đạm 3,3 g 7%
  • Carbohydrate 2 g 1%
  • Chất béo 15 g 19%
  • Chất béo bão hòa 1,7 g 8%
  • Đường 1,6 g —
  • Natri 25 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,21 µg 0%
  • Vitamin K 6,3 µg 5%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,14 mg 3%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Folate (B9) 16,5 µg 4%

Khoáng chất

  • Canxi 16 mg 1%
  • Sắt 0,47 mg 3%
  • Magiê 19 mg 5%
  • Phốt pho 62 mg 5%
  • Kali 130 mg 3%
  • Kẽm 0,37 mg 3%
  • Đồng 0,11 mg 12%
  • Mangan 0,18 mg 8%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1523,3 g2 g15 g
50 g50 g761,6 g1 g7,4 g
150 g150 g2284,9 g3 g22 g
200 g200 g3046,5 g4,1 g29 g
250 g250 g3808,1 g5,1 g37 g

Câu hỏi về Kem đậu nành

100 g Kem đậu nành có bao nhiêu calo?

100 g Kem đậu nành có 152 kcal, gồm 3,3 g đạm, 2 g carbohydrate và 15 g chất béo.

50 g Kem đậu nành có bao nhiêu calo?

50 g Kem đậu nành có 76 kcal, gồm 1,6 g đạm, 1 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.

150 g Kem đậu nành có bao nhiêu calo?

150 g Kem đậu nành có 228 kcal, gồm 4,9 g đạm, 3 g carbohydrate và 22 g chất béo.

200 g Kem đậu nành có bao nhiêu calo?

200 g Kem đậu nành có 304 kcal, gồm 6,5 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 29 g chất béo.

250 g Kem đậu nành có bao nhiêu calo?

250 g Kem đậu nành có 380 kcal, gồm 8,1 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 37 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 11214 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ