Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Herring, pickled/salted, average
Calo và thông tin dinh dưỡng
219
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb18 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 219 kcal —
- Chất đạm 12 g 24%
- Carbohydrate 18 g 7%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 18 g —
- Natri 2891 mg 126%
- Cholesterol 46,8 mg 16%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 24,2 µg 3%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 15,4 µg 77%
- Vitamin E 1,6 mg 10%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,3 mg 23%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Vitamin B6 0,22 mg 13%
- Folate (B9) 1,5 µg 0%
- Vitamin B12 7 µg 292%
Khoáng chất
- Canxi 79 mg 6%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 180 mg 14%
- Kali 190 mg 4%
- Kẽm 1 mg 9%
- Đồng 0,14 mg 16%
- Mangan 0,09 mg 4%
- Selen 22 µg 40%
- Iốt 0,02 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 219 | 12 g | 18 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 110 | 6 g | 9 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 329 | 18 g | 27 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 438 | 24 g | 36 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 548 | 30 g | 45 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Baltic herring pickled/salted113 kcal / 100 g
- Baltic herring salted118 kcal / 100 g
- Baltic herring/vendace/perch/pike99 kcal / 100 g
- Fish111 kcal / 100 g
- Roe salted147 kcal / 100 g
- Sardine in oil and tomato sauce208 kcal / 100 g
- Tuna135 kcal / 100 g
- Baltic herring135 kcal / 100 g
- Herring in garlic or mustard sauce278 kcal / 100 g
- Herring276 kcal / 100 g
Câu hỏi về Herring, pickled/salted, average
100 g Herring, pickled/salted, average có bao nhiêu calo?
100 g Herring, pickled/salted, average có 219 kcal, gồm 12 g đạm, 18 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Herring, pickled/salted, average có bao nhiêu calo?
50 g Herring, pickled/salted, average có 110 kcal, gồm 6 g đạm, 9 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g Herring, pickled/salted, average có bao nhiêu calo?
150 g Herring, pickled/salted, average có 329 kcal, gồm 18 g đạm, 27 g carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Herring, pickled/salted, average có bao nhiêu calo?
200 g Herring, pickled/salted, average có 438 kcal, gồm 24 g đạm, 36 g carbohydrate và 22 g chất béo.
250 g Herring, pickled/salted, average có bao nhiêu calo?
250 g Herring, pickled/salted, average có 548 kcal, gồm 30 g đạm, 45 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: Fineli (Finland) 837 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ