Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Roe, average, salted
Calo và thông tin dinh dưỡng
147
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo6,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 147 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,5 g 8%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 2040 mg 89%
- Cholesterol 409 mg 136%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 263 µg 29%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 9 µg 45%
- Vitamin E 10 mg 66%
- Vitamin K 0,19 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,23 mg 19%
- Riboflavin (B2) 0,7 mg 54%
- Niacin (B3) 1,7 mg 11%
- Vitamin B6 0,09 mg 5%
- Folate (B9) 13,9 µg 3%
- Vitamin B12 9,5 µg 396%
Khoáng chất
- Canxi 16,4 mg 1%
- Sắt 0,39 mg 2%
- Magiê 10,2 mg 2%
- Phốt pho 76,3 mg 6%
- Kali 26,5 mg 1%
- Kẽm 0,67 mg 6%
- Đồng 0,03 mg 4%
- Mangan 0,05 mg 2%
- Selen 8,6 µg 16%
- Iốt 258 µg 172%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 147 | 20 g | 0 g | 6,5 g |
| 50 g | 50 g | 74 | 9,9 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 221 | 30 g | 0 g | 9,7 g |
| 200 g | 200 g | 294 | 40 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 368 | 50 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Roe, average, salted
100 g Roe, average, salted có bao nhiêu calo?
100 g Roe, average, salted có 147 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
50 g Roe, average, salted có bao nhiêu calo?
50 g Roe, average, salted có 74 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Roe, average, salted có bao nhiêu calo?
150 g Roe, average, salted có 221 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
200 g Roe, average, salted có bao nhiêu calo?
200 g Roe, average, salted có 294 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Roe, average, salted có bao nhiêu calo?
250 g Roe, average, salted có 368 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: Fineli (Finland) 11691 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ