Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn

Cá hồi

Calo và thông tin dinh dưỡng

luộc/nấu chín trong nước, nuôi trồng

193
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Chất béo10 g

Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 193 kcal —
  • Chất đạm 25 g 50%
  • Chất béo 10 g 13%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 33,6 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 3,5 µg 17%
  • Vitamin E 2,6 mg 18%
  • Thiamin (B1) 0,25 mg 21%
  • Riboflavin (B2) 0,06 mg 4%
  • Niacin (B3) 6,3 mg 39%
  • Axit pantothenic (B5) 1,5 mg 30%
  • Vitamin B6 0,58 mg 34%
  • Folate (B9) 28 µg 7%

Khoáng chất

  • Canxi 4,6 mg 0%
  • Sắt 0,3 mg 2%
  • Magiê 29,7 mg 7%
  • Phốt pho 150 mg 12%
  • Kali 347 mg 7%
  • Kẽm 0,4 mg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g19325 g–10 g
50 g50 g9713 g–5,2 g
150 g150 g29038 g–16 g
200 g200 g38650 g–21 g
250 g250 g48363 g–26 g

Câu hỏi về Cá hồi

100 g Cá hồi có bao nhiêu calo?

100 g Cá hồi có 193 kcal, gồm 25 g đạm, – carbohydrate và 10 g chất béo.

50 g Cá hồi có bao nhiêu calo?

50 g Cá hồi có 97 kcal, gồm 13 g đạm, – carbohydrate và 5,2 g chất béo.

150 g Cá hồi có bao nhiêu calo?

150 g Cá hồi có 290 kcal, gồm 38 g đạm, – carbohydrate và 16 g chất béo.

200 g Cá hồi có bao nhiêu calo?

200 g Cá hồi có 386 kcal, gồm 50 g đạm, – carbohydrate và 21 g chất béo.

250 g Cá hồi có bao nhiêu calo?

250 g Cá hồi có 483 kcal, gồm 63 g đạm, – carbohydrate và 26 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26217 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ