Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 85 kcal —
  • Chất đạm 17 g 35%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 1,8 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 80 mg 3%
  • Cholesterol 71,5 mg 24%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 4 µg 0%
  • Vitamin C 0,18 mg 0%
  • Vitamin D 1,1 µg 5%
  • Vitamin E 1 mg 7%
  • Vitamin K 4,9 µg 4%
  • Thiamin (B1) 0,17 mg 14%
  • Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
  • Niacin (B3) 2,9 mg 18%
  • Axit pantothenic (B5) 0,86 mg 17%
  • Vitamin B6 0,17 mg 10%
  • Biotin (B7) 44,5 µg 148%
  • Folate (B9) 14 µg 4%
  • Vitamin B12 1,7 µg 71%
  • Choline 65 mg 12%

Khoáng chất

  • Canxi 28,7 mg 2%
  • Sắt 0,12 mg 1%
  • Magiê 20,5 mg 5%
  • Phốt pho 172 mg 14%
  • Kali 322 mg 7%
  • Kẽm 0,5 mg 5%
  • Đồng 0,03 mg 3%
  • Mangan 0,02 mg 1%
  • Selen 32 µg 58%
  • Iốt 25,5 µg 17%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g8517 g0 g1,8 g
50 g50 g438,7 g0 g0,9 g
150 g150 g12826 g0 g2,7 g
200 g200 g17135 g0 g3,6 g
250 g250 g21443 g0 g4,5 g

Câu hỏi về Cá bơn

100 g Cá bơn có bao nhiêu calo?

100 g Cá bơn có 85 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

50 g Cá bơn có bao nhiêu calo?

50 g Cá bơn có 43 kcal, gồm 8,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

150 g Cá bơn có bao nhiêu calo?

150 g Cá bơn có 128 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.

200 g Cá bơn có bao nhiêu calo?

200 g Cá bơn có 171 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.

250 g Cá bơn có bao nhiêu calo?

250 g Cá bơn có 214 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.

Nguồn: Frida (Denmark) 45 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ