Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 77 kcal —
  • Chất đạm 18 g 36%
  • Chất béo 0,6 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 76,3 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 5 µg 1%
  • Vitamin D 0,75 µg 4%
  • Vitamin K 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
  • Niacin (B3) 3,5 mg 22%
  • Axit pantothenic (B5) 0,24 mg 5%
  • Vitamin B6 0,26 mg 15%
  • Folate (B9) 7,5 µg 2%
  • Vitamin B12 1,9 µg 80%

Khoáng chất

  • Canxi 22,5 mg 2%
  • Sắt 0,35 mg 2%
  • Magiê 26,9 mg 6%
  • Phốt pho 170 mg 14%
  • Kali 349 mg 7%
  • Kẽm 0,42 mg 4%
  • Selen 23 µg 42%
  • Iốt 88,2 µg 59%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g7718 g–0,6 g
50 g50 g399 g–0,3 g
150 g150 g11627 g–0,9 g
200 g200 g15536 g–1,2 g
250 g250 g19345 g–1,5 g

Câu hỏi về Cá bơn sao

100 g Cá bơn sao có bao nhiêu calo?

100 g Cá bơn sao có 77 kcal, gồm 18 g đạm, – carbohydrate và 0,6 g chất béo.

50 g Cá bơn sao có bao nhiêu calo?

50 g Cá bơn sao có 39 kcal, gồm 9 g đạm, – carbohydrate và 0,3 g chất béo.

150 g Cá bơn sao có bao nhiêu calo?

150 g Cá bơn sao có 116 kcal, gồm 27 g đạm, – carbohydrate và 0,9 g chất béo.

200 g Cá bơn sao có bao nhiêu calo?

200 g Cá bơn sao có 155 kcal, gồm 36 g đạm, – carbohydrate và 1,2 g chất béo.

250 g Cá bơn sao có bao nhiêu calo?

250 g Cá bơn sao có 193 kcal, gồm 45 g đạm, – carbohydrate và 1,5 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26058 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ