Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá bלn
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ phần thịt, sống
76
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb0 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 16 g 33%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 147 mg 6%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin E 0,57 mg 4%
- Thiamin (B1) 0,33 mg 28%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 2,5 mg 16%
- Axit pantothenic (B5) 0,77 mg 15%
- Vitamin B6 0,23 mg 14%
- Biotin (B7) 35,7 µg 119%
- Folate (B9) 12 µg 3%
- Vitamin B12 1,3 µg 54%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 0,1 mg 1%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 157 mg 13%
- Kali 226 mg 5%
- Kẽm 0,5 mg 5%
- Đồng 0,01 mg 1%
- Selen 35 µg 64%
- Iốt 31 µg 21%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 16 g | 0 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 8,2 g | 0 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 114 | 25 g | 0 g | 1,8 g |
| 200 g | 200 g | 152 | 33 g | 0 g | 2,4 g |
| 250 g | 250 g | 190 | 41 g | 0 g | 3 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá bלn tẩm bột chiênchiên trong dầu trộn thương mại257 kcal / 100 g
- Cá bลม biển châu Âutươi sống89 kcal / 100 g
- Cá bלệtchỉ phần thịt, hấp101 kcal / 100 g
- Phi lê cá bơn saochần hoặc om112 kcal / 100 g
- Phi lê cá bơntẩm bột mì, chiên94 kcal / 100 g
- Plaice85 kcal / 100 g
- Cáwhitingchỉ thịt, sống81 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá bלn
100 g Cá bלn có bao nhiêu calo?
100 g Cá bלn có 76 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Cá bלn có bao nhiêu calo?
50 g Cá bלn có 38 kcal, gồm 8,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Cá bלn có bao nhiêu calo?
150 g Cá bלn có 114 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
200 g Cá bלn có bao nhiêu calo?
200 g Cá bלn có 152 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
250 g Cá bלn có bao nhiêu calo?
250 g Cá bלn có 190 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 16-381 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ