Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 101 kcal —
  • Chất đạm 20 g 41%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 2,2 g 3%
  • Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 120 mg 5%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin E 0,45 mg 3%
  • Thiamin (B1) 0,16 mg 13%
  • Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
  • Niacin (B3) 3,8 mg 24%
  • Vitamin B6 0,31 mg 18%
  • Folate (B9) 14 µg 4%
  • Vitamin B12 1 µg 42%

Khoáng chất

  • Canxi 34 mg 3%
  • Sắt 0,5 mg 3%
  • Magiê 25 mg 6%
  • Phốt pho 240 mg 19%
  • Kali 320 mg 7%
  • Kẽm 0,6 mg 5%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Mangan 0,05 mg 2%
  • Selen 32 µg 58%
  • Iốt 31 µg 21%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g10120 g0 g2,2 g
50 g50 g5110 g0 g1,1 g
150 g150 g15231 g0 g3,3 g
200 g200 g20241 g0 g4,4 g
250 g250 g25351 g0 g5,5 g

Câu hỏi về Cá bלệt

100 g Cá bלệt có bao nhiêu calo?

100 g Cá bלệt có 101 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.

50 g Cá bלệt có bao nhiêu calo?

50 g Cá bלệt có 51 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

150 g Cá bלệt có bao nhiêu calo?

150 g Cá bלệt có 152 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.

200 g Cá bלệt có bao nhiêu calo?

200 g Cá bלệt có 202 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.

250 g Cá bלệt có bao nhiêu calo?

250 g Cá bלệt có 253 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 16-041 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ