Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá bלệt
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ phần thịt, hấp, cân có xương và da
57
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb0 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 57 kcal —
- Chất đạm 11 g 23%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 64 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin E 0,25 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 2,1 mg 13%
- Vitamin B6 0,17 mg 10%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 1 µg 42%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 0,3 mg 2%
- Magiê 14 mg 3%
- Phốt pho 130 mg 10%
- Kali 180 mg 4%
- Kẽm 0,3 mg 3%
- Đồng 0,02 mg 2%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 18 µg 33%
- Iốt 17 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 57 | 11 g | 0 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 29 | 5,7 g | 0 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 86 | 17 g | 0 g | 1,8 g |
| 200 g | 200 g | 114 | 23 g | 0 g | 2,4 g |
| 250 g | 250 g | 143 | 29 g | 0 g | 3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá bלệt
100 g Cá bלệt có bao nhiêu calo?
100 g Cá bלệt có 57 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Cá bלệt có bao nhiêu calo?
50 g Cá bלệt có 29 kcal, gồm 5,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Cá bלệt có bao nhiêu calo?
150 g Cá bלệt có 86 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
200 g Cá bלệt có bao nhiêu calo?
200 g Cá bלệt có 114 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
250 g Cá bלệt có bao nhiêu calo?
250 g Cá bלệt có 143 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 16-042 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ