Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, có viền mỡ, chỉ thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", hạng select, đã nấu, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 192 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,5 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,5 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 77 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,07 mg 0%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 23%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,6 mg 12%
- Vitamin B6 0,62 mg 37%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2,3 µg 94%
- Choline 56,3 mg 10%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 181 mg 14%
- Kali 318 mg 7%
- Kẽm 7,1 mg 64%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,1 mg 4%
- Selen 39,5 µg 72%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 192 | 29 g | 0 g | 8,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 163 | 25 g | 0 g | 7,2 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 326 | 49 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 82 | 12 g | 0 g | 3,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 490 | 74 g | 0 g | 22 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 653 | 99 g | 0 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 96 | 15 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 288 | 44 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 384 | 58 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 480 | 73 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng bòkhông xương, không viền mỡ, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", mọi loại, nấu chín, nướng vỉ271 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng ribeyenướng, với bơ, không muối351 kcal / 100 g
- Bít tết rib-eyekhông xương, bỏ viền mỡ, phần nạc và mỡ có thể tách riêng, đã lọc bỏ hết mỡ, mọi hạng, sống228 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngđầu nhỏ, xương sườn 10-12, phần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ còn 0", mọi loại, đã nấu, nướng249 kcal / 100 g
- Thịt thăn nội ribeye bòkhông xương, chỉ có thịt nạc tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ186 kcal / 100 g
- Bít-tết nắp thăn bò ribeyeboneless, separable lean only, trimmed to 0" fat, all grades, cooked, grilled246 kcal / 100 g
- Búp thăn ngoạithịt b², nướng không dầu mỡ202 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 192 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có 163 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có 326 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có 82 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có 490 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có 653 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 96 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 288 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171233 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ