Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, hỗn hợp các phần cắt nhỏ đã lọc (thăn và vai), chỉ có nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 144 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,9 g 8%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 60 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0,6 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,98 mg 82%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 21%
- Niacin (B3) 4,8 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 0,79 mg 16%
- Vitamin B6 0,51 mg 30%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 0,66 µg 28%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 0,88 mg 5%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 209 mg 17%
- Kali 384 mg 8%
- Kẽm 2 mg 18%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 32,4 µg 59%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 144 | 21 g | 0 g | 5,9 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 41 | 6 g | 0 g | 1,7 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 82 | 12 g | 0 g | 3,3 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 20 | 3 g | 0 g | 0,8 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 122 | 18 g | 0 g | 5 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 163 | 24 g | 0 g | 6,7 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 11 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 216 | 32 g | 0 g | 8,8 g |
| 200 g | 200 g | 288 | 43 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 360 | 53 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt lợn phần thăn và vai cắt hỗn hợptươi, hỗn hợp các phần cắt nhỏ đã lọc (thăn và vai), nạc và mỡ có thể tách rời, sống177 kcal / 100 g
- Thịt heo hỗn hợp các phầnđùi, thăn, vai, tươi, chỉ có phần nạc, sống134 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt heo nướng phần vai nạctươi, thăn, vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc tách được, sống123 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt nạc vai heo nạctươi, thăn, vai, có xương, chỉ thịt nạc tách rời, sống143 kcal / 100 g
- Hợp chất thịt heo từ đùi thăn vai và sườntươi, bao gồm phần cắt để ướp muối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống211 kcal / 100 g
- Vai heo sống nạcsống, nạc121 kcal / 100 g
- Giò heo nửa nạctươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, sống119 kcal / 100 g
- Miếng thịt vai lợncổ, sống, nạc và mỡ218 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnsống, nạc và mỡ, đã lọc140 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc
100 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có bao nhiêu calo?
100 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có 144 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có 41 kcal, gồm 6 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có 82 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có 20 kcal, gồm 3 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có 122 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có 163 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
50 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có bao nhiêu calo?
50 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có 72 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có bao nhiêu calo?
150 g Thịt lợn phần thăn và vai cắt nạc có 216 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167907 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ